thông minh

Học thuật
Thân thiện
thông minh

Một cậu bé thông minh giải một bài toán trên bảng đen.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trí lực tốt, hiểu nhanh, tiếp thu nhanh: Chỉ khả năng tư duy, học hỏi xử lý thông tin một cách nhanh chóng hiệu quả.
    • Nhanh trí khôn khéo, tài tình trong cách ứng đáp, đối phó: Chỉ sự lanh lợi, ứng biến thông minh trong các tình huống giao tiếp hoặc giải quyết vấn đề cụ thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Em đó rất thông minh, mới ba tuổi đã biết đọc chữ. (Đứa trẻ đó rất thông minh, mới ba tuổi đã biết đọc chữ.)
    • Anh ấy một giải pháp thông minh để tiết kiệm năng lượng cho cả tòa nhà. (Anh ấy một giải pháp thông minh để tiết kiệm năng lượng cho cả tòa nhà.)
    • ấy trả lời một cách thông minh trước những câu hỏi hóc búa của phóng viên. ( ấy trả lời một cách thông minh trước những câu hỏi hóc búa của phóng viên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thông minh sắc sảo": nhấn mạnh sự thông minh đi kèm với sự nhạy bén, tinh tường trong nhận xét, đánh giá.
    • Người lãnh đạo ấy không chỉ thông minh còncùng sắc sảo trong các quyết định chiến lược.
  • "thông minh lanh lợi": nhấn mạnh sự thông minh thể hiện ra bên ngoài qua ánh mắt, cử chỉ phản ứng nhanh nhạy.
    • Cậu đôi mắt thông minh lanh lợi.
Biến thể từ gần giống
  • Trí thông minh (danh từ): khả năng tư duy, học tập giải quyết vấn đề.
    • Bài kiểm tra này nhằm đánh giá trí thông minh logic của học sinh.
  • Thông minh trí tuệ (cụm tính từ): nhấn mạnh vào năng lực trí óc, khả năng tư duy lý luận.
  • Thông minh ứng xử (cụm tính từ): nhấn mạnh vào sự khéo léo, tinh tế trong giao tiếp, ứng phó với các tình huống xã hội.
Từ đồng nghĩa
  • Sáng dạ: hiểu nhanh, tiếp thu nhanh (thường dùng cho trẻ em hoặc người học).
  • Nhanh trí: phản ứng nhanh hợp lý trước một tình huống bất ngờ.
  • Khôn ngoan: sự hiểu biết kinh nghiệm để đưa ra quyết định, ứng xử đúng đắn (thiên về kinh nghiệm sống hơn trí tuệ bẩm sinh).
Từ trái nghĩa
  • Đần độn: chậm hiểu, trí lực kém.
  • Ngu ngốc: thiếu thông minh một cách rõ rệt, dẫn đến những hành động, quyết định sai lầm.
  • Chậm hiểu: tiếp thu chậm, không nhanh nhạy.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Khôn ngoan đối đáp người ngoài / cùng một mẹ chớ hoài đá nhau: Khuyên người ta nên thông minh, khôn khéo trong ứng xử, đoàn kết với người thân biết cách đối phó với thế lực bên ngoài.
  • Mưu trí hơn sức mạnh: Đề cao sự thông minh, mưu lược (trí) so với sức lực bắp (lực).
thông minh

Một cậu bé thông minh giải một bài toán trên bảng đen.

  1. t. 1 trí lực tốt, hiểu nhanh, tiếp thu nhanh. Một cậu thông minh. Cặp mắt ánh lên vẻ thông minh. 2 Nhanh trí khôn khéo, tài tình trong cách ứng đáp, đối phó. Câu trả lời thông minh. Một việc làm thông minh.